METRONIDAZOL 250 mg

METRONIDAZOL 250 mg

Thành phần

Áp dụng:

Metronidazol ……………………………… 250 mg

Trình bày: Hộp 100 viên
Nhà sản xuất: Donapharm
Đơn giá: Vui lòng gọi

Công dụng

Metronidazol là thuốc kháng khuẩn thuộc họ nitro-5-imidazol.

Phổ kháng khuẩn tự nhiên của metronidazol chỉ bao gồm các vi khuẩn kỵ khí:

– Các chủng nhạy cảm (CMI < 4 mm/ml): peptostreptococcus, C.perfringens, C.difficile, Clostridium sp., Bacteroides sp., Bacteroides fragilis, Prevotella, Fusobacterium, Veillonella;

– Các chủng nhạy cảm không thường xuyên: Bifidobacterium, Eubacterium;

– Các chủng thường đề kháng: Propionibacterium, Actinomyces, Mobilincus.

Hoạt tính diệt ký sinh trùng: Entamoeba histolytica, Giardia lamblia, Trichomonas vaginalis.

Chỉ định:

  • Nhiễm Trichomonas đường tiết niệu – sinh dục ở nam và nữ.
  • Nhiễm Giardia lambia và nhiễm amib.
  • Viêm loét miệng.
  • Phòng ngừa nhiễm khuẩn do vi khuẩn kỵ khí.
  • Phòng ngừa sau phẫu thuật đường tiêu hóa và phẫu thuật phụ khoa.

Liều lượng – Cách dùng

Uống vào trong hoặc sau bữa ăn với một ít nước:

  • Nhiễm khuẩn kỵ khí đợt dùng 7 ngày: Người lớn: 30 – 40 mg/kg/ngày, chia 4 lần; Trẻ em: 20 – 30 mg/kg/ngày, chia 4 lần.
  • Lỵ amip ruột đợt dùng 7 – 10 ngày; Amip gan đợt dùng 5 ngày; Người lớn: 1,5 g – 2 g/ngày, chia 4 lần; Trẻ em: 40 – 50 mg/kg/ngày, chia 4 lần.
  • Nhiễm Trichomonas ở đường sinh dục 250 mg, ngày 3 lần (phụ nữ & nam giới) đợt 7 ngày, đối với nữ phối hợp với đặt âm đạo.
  • Nhiễm Giardia ngày uống 2 g, chia 4 lần, đợt dùng 3 ngày.

Chống chỉ định

  • Phụ nữ có thai 3 tháng đầu & khi cho con bú.

Tương tác thuốc

  • Thuốc chống đông máu loại coumarin. Không dùng với Sulfiram. Kiêng rượu.

Tác dụng phụ

  • Nhức đầu, buồn nôn, khô miệng, đắng miệng, tiêu chảy.

Thông tin trên web chỉ mang tính tham khảo.
Xin vui lòng liên hệ trực tiếp nếu cần thêm thông tin.

Thông tin liên hệ

Địa chỉ Địa chỉ: 202/43, Phạm Văn Hai, P.5, Q. Tân Bình, TP.HCM
Điện thoại ĐT: 08.3993.0953
Fax Fax: 08.3993.0953
Các sản phẩm khác