Đại tràng HD

Đại tràng HD

Thành phần

Áp dụng:

1.Tên thuốcĐẠI TRÀNG – HD.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em. Thông báo ngay cho bác sỹ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

2. Thành phần, hàm lượng của thuốc ( cho 1 viên):

Cao khô hỗn hợp 7:1(tương đương 245 mg dược liệu gồm:) 35 mg
Kha tử (Fructus Terminaliae chebulae) 200 mg
Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) 25 mg
Bạch truật (Rhizoma Atractylodis  macrocephalae) 10 mg
Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 10 mg
Mộc hương (Radix Saussureae lappae) 100 mg
Hoàng liên (Rhizoma Coptidis) 50 mg
Tá dược: Avicel PH101, Lactose, Polyvinyl pyrolidon K30, Magnesi stearat, Talc, Nipagin, Nipasol, Polyethylen glycol 6000, Hydroxypropyl methyl cellulose 606, Hydroxypropyl methyl cellulose  615, Titan dioxyd, Sunset yellow, Oxyd sắt đỏ Vừa đủ 1 viên

3. Mô tả sản phẩm: Viên nén tròn bao phim màu nâu vàng, nhẵn bóng, nhân bên trong màu nâu, vị đắng.

4. Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 12 viên, hộp 1 lọ 20 viên kèm hướng dẫn sử dụng.

Trình bày: Hộp 60 viên
Nhà sản xuất: HD Pharma
Đơn giá: Vui lòng gọi

Công dụng

5. Chỉ định, liều dùng, cách dùng, chống chỉ định

5.1. Điều trị:

– Viêm đại tràng cấp và mạn tính với các triệu chứng : Đau bụng, mót rặn, sống phân, kiết lỵ, rối loạn tiêu hóa kéo dài, ăn khó tiêu, đầy bụng, sôi bụng.

– Rối loạn chức năng đại tràng.

5.2. Liều dùng, cách dùng

– Người lớn: Mỗi lần uống 2-3 viên, ngày uống 3 lần.

– Trẻ em trên 8 tuổi: Mỗi lần uống 1 viên, ngày uống 3 lần.

Uống sau bữa ăn

– Viêm đại tràng mạn tính: Mỗi đợt điều trị từ 2-3 tuần, có thể củng cố điều trị 2-3 đợt tùy theo mức độ của bệnh.

– Viêm đại tràng cấp tính: Mỗi đợt điều trị 5 – 10 ngày

– Rối loạn chức năng đại tràng: Mỗi đợt điều trị 7-10 ngày

5.3. Chống chỉ định

– Mẫn cảm với bất cứ thành phần của thuốc

– Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

– Trẻ em dưới 8 tuổi.

6. Các trường hợp thận trọng khi dùng thuốc

6.1. Các tình trạng cần thận trọng khi dùng thuốc

– Không có

6.2. Các khuyến cáo dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:

– Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.

6.3. Ảnh hưởng của thuốc đối với công việc( người vận hành máy móc, người lái tàu xe, người làm việc trên cao và các trường hợp khác):

– Thuốc dùng được khi đang lái xe và vận hành máy móc.

7. Tương tác với các thuốc khác:

– Không có.

8.Tác dụng không mong muốn:

– Chưa có báo cáo về tác dụng khong mong muốn của thuốc

9. Quá liều, cách xử lý

– Chưa có báo cáo. Không nên sử dụng quá liều

10. Các dấu hiệu cần lưu ý: không có

11. Điều kiện bảo quản, hạn dùng thuốc

11.1. Điều kiện bảo quản:

– Để nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 300C, tránh ánh sáng trực tiếp.

11.2. Hạn dùng của thuốc: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC CHO CÁN BỘ Y TẾ

1. Tên thuốc: ĐẠI TRÀNG – HD

2. Thành phần (cho 1 viên):

Cao khô hỗn hợp 7:1(tương đương 245 mg dược liệu gồm:) 35 mg
Kha tử (Fructus Terminaliae chebulae) 200 mg
Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) 25 mg
Bạch truật (Rhizoma Atractylodis  macrocephalae) 10 mg
Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 10 mg
Mộc hương (Radix Saussureae lappae) 100 mg
Hoàng liên (Rhizoma Coptidis) 50 mg

Tá dược: Avicel PH101, Lactose, Polyvinyl pyrolidon K30, Magnesi stearat, Talc, Nipagin, Nipasol, Polyethylen glycol 6000, Hydroxypropyl methyl cellulose 606, Hydroxypropyl methyl cellulose  615, Titan dioxyd, Sunset yellow, Oxyd sắt đỏ, Ethanol 96%, Nước tinh khiết………….vừa đủ 1 viên.

3. Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

4. Quy cách đóng gói:Hộp 2 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 12 viên, hộp 1 lọ 20 viên kèm hướng dẫn sử dụng.

5. Chỉ định, Liều dùng, Cách dùng, Chống chỉ định:

5.1. Chỉ định

– Viêm đại tràng cấp và mạn tính với các triệu chứng : Đau bụng, mót rặn, sống phân, kiết lỵ, rối loạn tiêu hóa kéo dài, ăn khó tiêu, đầy bụng, sôi bụng.

– Rối loạn chức năng đại tràng.

5.2. Liều dùng, cách dùng

– Người lớn: Mỗi lần uống 2-3 viên, ngày uống 3 lần.

– Trẻ em trên 8 tuổi: Mỗi lần uống 1 viên, ngày uống 3 lần.

Uống sau bữa ăn

– Viêm đại tràng mạn tính: Mỗi đợt điều trị từ 2-3 tuần, có thể củng cố điều trị 2-3 đợt tùy theo mức độ của bệnh.

– Viêm đại tràng cấp tính: Mỗi đợt điều trị 5 – 10 ngày

– Rối loạn chức năng đại tràng: Mỗi đợt điều trị 7-10 ngày

5.3. Chống chỉ định

– Mẫn cảm với bất cứ thành phần của thuốc

– Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Trẻ em dưới 8 tuổi.

6. Các trường hợp thận trọng khi dùng thuốc:

6.1. Các tình trạng cần thận trọng khi dùng thuốc

– Không có.

6.2. Các khuyến cáo dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:

– Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.

6.3. Ảnh hưởng của thuốc đối với công việc (người vận hành máy móc, đang lái tàu xe, người làm việc trên cao và các trường hợp khác):

– Thuốc dùng được khi đang lái xe và vận hành máy móc.

7. Tương tác với các thuốc khác:

– Không có.

8. Tác dụng không mong muốn:

Chưa có báo cáo về tác dụng không mong muốn của thuốc.

9. Quá liều và cách xử trí:

– Chưa có báo cáo. Không nên dùng thuốc quá liều chỉ định.

10. Các dấu hiệu cần lưu ý: Không có

11. Điều kiện bảo quản, hạn dùng của thuốc

12.1. Điều kiện bảo quản

– Để nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 300C, tránh ánh sáng trực tiếp.

12.2. Hạn dùng của thuốc

– 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin trên web chỉ mang tính tham khảo.
Xin vui lòng liên hệ trực tiếp nếu cần thêm thông tin.

Thông tin liên hệ

Địa chỉ Địa chỉ: 202/43, Phạm Văn Hai, P.5, Q. Tân Bình, TP.HCM
Điện thoại ĐT: 08.3993.0953
Fax Fax: 08.3993.0953
Các sản phẩm khác